Hình ảnh hiển thị chỉ mang tính minh hoạ và không có tính chất cam kết. Cấu hình sản phẩm thực tế có thể khác so với hình. Xin lưu ý kiểm tra kỹ bản cấu hình mà đại lý cung cấp để chính xác các trang thiết bị và cấu hình xe.
Kích thước tổng thể(DxRxC)
9.785 x 2.480 x 2.780 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC)
7.600 x 2.400 x 630 mm (11,49 m³ )
Chiều dài cơ sở
6.100 mm
Vết bánh xe trước/sau
2.017/ 1.863 mm
Khối lượng bản thân
5.200 kg
Khối lượng chở cho phép
~9.000 kg
Khối lượng toàn bộ
16.000 kg
Số chỗ ngồi
03
Tên động cơ
WEICHAI – WP4.6NQ220E50
Loại động cơ
Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh
4.580 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay
220/ 2.300 Ps/rpm
Mô men xoắn/ tốc độ quay
800/ 1.200 ~ 1.800 Nm/rpm
Ly hợp
Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS / Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén / Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả